Giá đất Đường 360, Xã An Lão
Đơn giá đất tuyến Đường 360 thuộc Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường 360
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất ở | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường 360
Tại tuyến Đường 360, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 25.000.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 8.750.000 | 4.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 11.250.000 | 7.200.000 |
Đường 360 đứng thứ mấy trong Xã An Lão
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 360 đứng thứ 4 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Lão.
Tra tiếp trong Xã An Lão và Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Lão hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
