Đơn giá đất tuyến Phố Hoàng Xá thuộc Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đầu đường → Hết phạm vi 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
Tại tuyến Phố Hoàng Xá, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.500.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.500.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Hoàng Xá đứng thứ 12 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Lão.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Lão hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .