Đơn giá đất tuyến Đường 357 thuộc Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | — |
| Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
Tại tuyến Đường 357, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 18.000.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 8.100.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 6.300.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 357 đứng thứ 8 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Lão.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Lão hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .