Đơn giá đất tuyến Đường 398 thuộc Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất ở | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 | — |
| Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất ở | 9.800.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 4.000.000 | — |
| Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | — |
| Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | — |
| Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | — |
| Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | — |
Tại tuyến Đường 398, giá VT2 bình quân bằng 65,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 11.600.000 | 9.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.060.000 | 3.430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.900.000 | 2.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 398 đứng thứ 10 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .