Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 37 thuộc Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất ở | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | — |
| Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất ở | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất ở | 14.000.000 | 7.450.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | — |
| Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất ở | 11.600.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.200.000 | — |
| Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | — |
| Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) → Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 4.050.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| Hồ Côn Sơn → Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 3.725.000 | 2.075.000 | 1.660.000 | — |
| Quốc lộ 18 → Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.020.000 | — |
| Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | — |
| Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 37, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 18.000.000 | 11.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.300.000 | 4.060.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.500.000 | 2.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 37 đứng thứ 6 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .