Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 18 thuộc Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán Sui → Phố Ngái | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Quán Sui → Phố Ngái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Quán Sui → Phố Ngái | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất ở | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.290.000 | 1.120.000 | 860.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 18, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.200.000 | 2.940.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.600.000 | 2.520.000 |
| Đất ở | 2 | 12.000.000 | 8.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 18 đứng thứ 9 trên 33 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Hưng Đạo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Hưng Đạo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .