Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 5
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Xa La24,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu nhà ở Nam La Khê11,5m -15,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu nhà ở thấp tầng Huyndai18,5 m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Tiểu khu đô thị Nam La Khê11,5m - 15,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng22,5m - 23,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc11,0m - 13,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú24,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Khê17,5m - 18,0m | Đất ở | 50.594.000 | 32.634.000 | — | — |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú LươngĐoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | Đất ở | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Nguyễn Sơn HàTừ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | Đất ở | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Quang TiếnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Yên PhúcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.395.000 | 30.630.000 | 23.939.000 | 21.540.000 |
| Khuất Duy TiếnĐầu đường → Ngã tư Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ | 49.972.000 | 26.985.000 | 20.694.000 | 18.343.000 |
| Khu đô thị Mỗ lao< 8,5m | Đất ở | 48.568.000 | 31.126.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Khê≤13,5m | Đất ở | 48.568.000 | 31.126.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)18 m | Đất ở | 48.568.000 | 31.126.000 | — | — |
| Tố HữuKhuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 47.409.000 | 25.601.000 | 19.633.000 | 17.402.000 |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn ĐiểnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Yên BìnhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Tô Hiến ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Nguyễn Công TrứĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.393.000 | 29.107.000 | 23.115.000 | 21.040.000 |
| Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.556.000 |
| Khu nhà ở Sông Công24 m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp17,5m | Đất ở | 44.863.000 | 28.716.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)11 m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu18,5 m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)11,0m -13,0m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)11,0m - 13,0m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc< 11,0m | Đất ở | 44.863.000 | 29.107.000 | — | — |
| Phan Chu TrinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Nguyễn Văn LuyệnTừ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Vũ Văn CẩnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Xốmtừ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Cao ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hồ Học LãmTừ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hà TrìTừ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Hoàng Trình ThanhTừ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Huỳnh Thúc KhángĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô QuyềnTừ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Gia TựĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Gia KhảmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Ngô Đình MẫnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Lý Tự TrọngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| LụaĐầu phố → Cuối phố | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phạm Khắc HòeTừ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Nông Quốc ChấnTừ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Phan HiềnTừ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Cầu AmTừ đầu cầu Am → Phố Lụa | Đất ở | 44.230.000 | 28.716.000 | 22.537.000 | 20.513.000 |
| Nguyễn TrãiNgã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 5
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 5
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 5
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
