Đơn giá đất tuyến 19/5 thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 | — |
| Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
Tại tuyến 19/5, giá VT2 bình quân bằng 65,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 59.530.000 | 59.530.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 21.867.000 | 21.867.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 13.767.000 | 13.767.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, 19/5 đứng thứ 84 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .