Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 5
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cương KiênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Phùng KhoangAo Nhà Thờ → Lương Thế Vinh | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Sa ĐôiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầuđoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hưng ThịnhNgã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Hưng PhúcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 69.061.000 | 39.972.000 | 31.040.000 | 27.667.000 |
| Quang TrungLê Trọng Tấn → Đường sắt | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Ngô Thì NhậmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| An HòaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Ao SenĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Đại Lộ Thăng LongĐường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Đại AnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Dương LâmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Lê LợiĐường Tô Hiệu → Công ty Sông Công | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Nguyễn Viết XuânQuang Trung → Bế Văn Đàn | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Nguyễn Văn TrỗiTrần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Quang Liệttừ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất ở | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Thanh Liệttừ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La | Đất ở | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn XiểnĐịa phận phường Thanh Liệt | Đất ở | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu GiẽBệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp | Đất ở | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Tựu LiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 65.100.000 | 38.233.000 | 31.327.000 | 27.961.000 |
| Hoàng Văn ThụĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Hoàng TùngTừ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Phùng HưngViện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Trưng TrắcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Cầu BươuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Bà TriệuĐường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Nguyễn Thái HọcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Nguyễn Bồtừ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Phan Đình PhùngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Nhuệ GiangCầu Đen → Cuối đường | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Lê Trọng TấnTừ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê | Đất ở | 62.663.000 | 37.441.000 | 29.288.000 | 26.273.000 |
| Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | Đất ở | 61.344.000 | 37.193.000 | 29.187.000 | 26.289.000 |
| Khu đô thị Mỗ lao11,5m - 24,0m | Đất ở | 60.138.000 | 36.499.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc13,5m - 18,5m | Đất ở | 60.138.000 | 36.499.000 | — | — |
| Lê Hồng phongĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Minh KhaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hoàng Hoa ThámĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Nguyễn Bặctừ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Trần Đăng NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phú LaTừ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phan Trọng TuệĐịa bàn phường Thanh Liệt | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Phúc LaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Xa LaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Văn KhêĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Văn QuánĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Đinh Tiên HoàngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hạnh HoaTừ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ | Đất ở | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 5
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 5
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 5
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
