Đơn giá đất tuyến Tố Hữu thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất ở | 140.708.000 | 76.199.000 | 59.098.000 | 52.573.000 | — |
| Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc | Đất ở | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | — |
| Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 47.409.000 | 25.601.000 | 19.633.000 | 17.402.000 | — |
| Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.138.000 | 18.778.000 | 14.913.000 | 13.255.000 | — |
| Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | — |
| Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | — |
Tại tuyến Tố Hữu, giá VT2 bình quân bằng 56,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 140.708.000 | 87.740.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 47.409.000 | 29.109.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 33.138.000 | 20.568.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tố Hữu đứng thứ 2 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .