Giá đất Nguyễn Trãi, Khu Vực 5

Đơn giá đất tuyến Nguyễn Trãi thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Nguyễn Trãi

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Nguyễn Trãi, Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn Đất ở67.902.00039.972.00030.841.00027.854.000
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú Đất ở127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú Đất thương mại, dịch vụ43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn Đất thương mại, dịch vụ22.431.00013.234.00010.688.0009.253.000
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.386.00010.769.0008.977.0007.731.000

Mặt bằng giá tuyến Nguyễn Trãi

Giá VT1 cao nhất
127.697.000
đồng/m²
Trung vị VT1
29.349.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.386.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Nguyễn Trãi, giá VT2 bình quân bằng 58,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Nguyễn Trãi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2127.697.00067.902.000
Đất thương mại, dịch vụ243.548.00022.431.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp229.349.00015.386.000

Nguyễn Trãi đứng thứ mấy trong Khu Vực 5

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Trãi đứng thứ 5 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.

Tra tiếp trong Khu Vực 5 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Nguyễn Trãi

Giá đất đường Nguyễn Trãi là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Nguyễn Trãi tại Khu Vực 5 có giá VT1 cao nhất 127.697.000 đồng/m² và thấp nhất 15.386.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Nguyễn Trãi có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 5 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Nguyễn Trãi đứng thứ 5 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.