Giá đất Văn Phúc, Khu Vực 5

Đơn giá đất tuyến Văn Phúc thuộc Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

9 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Văn Phúc

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Văn Phúc, Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông Đất thương mại, dịch vụ17.365.00010.941.0008.629.0007.814.000
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình Đất ở61.344.00037.193.00029.187.00026.289.000
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông Đất ở59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông Đất ở52.374.00033.087.00026.026.00023.566.000
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông Đất thương mại, dịch vụ21.867.00014.761.00011.954.00010.613.000
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình Đất thương mại, dịch vụ20.260.00012.359.0009.687.0008.737.000
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.869.0009.808.0008.048.0007.256.000
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.835.0008.404.0007.181.0006.172.000

Mặt bằng giá tuyến Văn Phúc

Giá VT1 cao nhất
61.344.000
đồng/m²
Trung vị VT1
20.260.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
11.835.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Văn Phúc, giá VT2 bình quân bằng 65,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Văn Phúc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ321.867.00017.365.000
Đất ở361.344.00052.374.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp313.869.00011.835.000

Văn Phúc đứng thứ mấy trong Khu Vực 5

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Văn Phúc đứng thứ 83 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.

Tra tiếp trong Khu Vực 5 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 5 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Văn Phúc

Giá đất đường Văn Phúc là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Văn Phúc tại Khu Vực 5 có giá VT1 cao nhất 61.344.000 đồng/m² và thấp nhất 11.835.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Văn Phúc có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 5 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Văn Phúc đứng thứ 83 trên 201 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 5.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.