Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 5
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nghiêm Xuân YêmĐịa bàn phường Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Khu đô thị Xa La11,5m - 13,0m | Đất ở | 41.712.000 | 27.509.000 | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu≤ 20,0m | Đất ở | 40.937.000 | 27.187.000 | — | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp< 17,5m | Đất ở | 40.937.000 | 27.187.000 | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an21,5m | Đất ở | 40.937.000 | 27.187.000 | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp17m | Đất ở | 40.937.000 | 27.187.000 | — | — |
| Đại Lộ Thăng LongPhạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tếKim Giang → Thanh Liệt | Đất ở | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng BCuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất ở | 39.972.000 | 26.083.000 | 20.965.000 | 18.916.000 |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)< 11 m | Đất ở | 39.806.000 | 26.530.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú13,0m | Đất ở | 39.806.000 | 26.530.000 | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)< 11 m | Đất ở | 39.806.000 | 26.530.000 | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng< 22,5m | Đất ở | 39.806.000 | 26.530.000 | — | — |
| Phạm TuĐường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu | Đất thương mại, dịch vụ | 39.297.000 | 21.221.000 | 16.138.000 | 14.304.000 |
| Mậu LươngĐường Phúc La → Chùa Trắng | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Ngọc TrụcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Yên XáTừ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Yên XáTừ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Tân XaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Cầu CốcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 38.869.000 | 26.083.000 | 20.870.000 | 18.787.000 |
| Khu đô thị mới An Hưng≤ 11,5 m | Đất ở | 37.219.000 | 25.208.000 | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú11,0 m | Đất ở | 37.219.000 | 25.208.000 | — | — |
| Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều11,5m | Đất ở | 36.851.000 | 24.521.000 | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an18,5m - 21,5m | Đất ở | 36.851.000 | 24.521.000 | — | — |
| Ỷ LaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| La NộiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| La DươngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| 72Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn | Đất ở | 36.711.000 | 24.601.000 | 20.662.000 | 18.072.000 |
| Trần PhúNguyễn Trãi → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 36.179.000 | 19.898.000 | 15.263.000 | 13.567.000 |
| Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm TuKim Giang → Đình Phạm Tu | Đất ở | 35.354.000 | 23.811.000 | 20.069.000 | 17.511.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 118,5 m | Đất ở | 35.252.000 | 24.065.000 | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu13,5m | Đất ở | 34.749.000 | 23.265.000 | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an13,5m | Đất ở | 34.749.000 | 23.265.000 | — | — |
| Yên LộĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Hoàng CôngTừ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên NghĩaĐoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai | Đất ở | 34.632.000 | 23.671.000 | 18.765.000 | 17.133.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu13 m | Đất ở | 34.513.000 | 23.344.000 | — | — |
| Khuất Duy TiếnĐầu đường → Ngã tư Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.365.000 | 19.269.000 | 15.267.000 | 13.610.000 |
| Đỗ MườiĐịa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 33.216.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Tố HữuKhuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.138.000 | 18.778.000 | 14.913.000 | 13.255.000 |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầuđoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu GiẽĐường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết | Đất thương mại, dịch vụ | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Khu đô thị Cầu Bươu10,5m | Đất ở | 32.757.000 | 22.117.000 | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp13,5m | Đất ở | 32.757.000 | 22.117.000 | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an< 12,0m | Đất ở | 32.757.000 | 22.117.000 | — | — |
| Văn TânĐoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 31.757.000 | 17.784.000 | 13.749.000 | 12.254.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 5
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 5
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 5
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
