Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Bùi Thị Xuân - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐoạn cầu Quảng Hậu → đến giáp đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Phường Điện Nam BắcCác đường bêtông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ ĐT608 đi Cầu Hưng - → đến giáp đường ĐT 607A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Phường Điện DươngĐoạn từ nhà ông Võ Đình Tùng → đến giáp khu du lịch Nam Hải- Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường Trần Thị Lý - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương - Phường Điện Phương | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐoạn từ nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) → đến cầu Quảng Hậu | Đất ở tại đô thị | 2.484.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.468.000 |
| Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện DươngĐường 13,5m (6m-7,5m-0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 |
| Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện DươngĐất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 |
| Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.464.000 |
| Tỉnh lộ 605 - Xã Điện HồngĐoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông → đến giáp cầu Cẩm Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.352.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện PhướcĐoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước) | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đường 409 - Xã Điện HoàĐoạn từ Đình Hà Thanh → đến giáp xã Hoà Tiến (TP Đà Nẵng) | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện HoàĐoạn từ ngã ba đường vào hợp tác xã 2 → đến hết chợ La Thọ | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Phường Điện Nam ĐôngĐường từ ĐT 607B vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ hết nhà ông Thân Mính → đến giáp phường Điện Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 |
| Đường Hồ Nghinh - Phường Điện MinhĐoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.192.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện AnĐường 11,5m (2m-7,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 |
| Đường Ngô Văn Sở - Phường Điện Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnĐường bê tông >2m-3m | Đất ở tại đô thị | 2.142.000 |
| Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.112.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện AnĐoạn từ cầu Bến Tư → đến giáp xã Điện Phước | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện AnĐoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến giáp sông Vĩnh Điện | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 |
| Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện PhươngĐường có bề rộng → đến dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện ThọĐoạn từ giáp Tràn thoát lũ → đến hết nhà thờ Tin Lành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam ĐôngĐường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 |
| Phường Điện DươngĐường từ Chợ Điện Dương đi về Điện Nam Trung → đến giáp đường bê tông hai bên hết nhà ông Lê Văn Sỹ - Đàm Văn Nhiễu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.028.000 |
| Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện ThọMặt cắt đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 |
| Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện DươngĐường 5,5m (0m-5,5m-0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.922.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh ĐiệnĐường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.843.000 |
| Đường Trần Thị Lý - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Tỉnh lộ 605 - Xã Điện HồngĐoạn Ngã ba Cẩm Lý → đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương) | Đất ở tại nông thôn | 1.836.000 |
| Tỉnh lộ 605 - Xã Điện HồngĐoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc → đến giáp nhà ông Phạm Phượng | Đất ở tại nông thôn | 1.836.000 |
| Xã Điện HoàĐoạn giáp đường ĐH 1 → đến đập Bàu Nít | Đất ở tại nông thôn | 1.836.000 |
| Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ ĐT608 đi Cầu Hưng - → đến giáp đường ĐT 607A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Phường Điện DươngĐoạn từ nhà ông Võ Đình Tùng → đến giáp khu du lịch Nam Hải- Điện Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường trần Phú - Phường Điện Nam TrungĐoạn cầu Quảng Hậu → đến giáp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.836.000 |
| Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh ĐiệnĐoạn ngoài KDC khối 3 | Đất ở tại đô thị | 1.820.000 |
| Đường Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương - Phường Điện Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.785.000 |
Mặt bằng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
