Giá đất Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước) | Đất ở tại nông thôn | 2.352.000 |
| Đoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Đoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long | Đất ở tại nông thôn | 3.468.000 |
| Đoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.427.000 |
| Đoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.427.000 |
| Đoạn từ hết trường Junko → đến giáp cầu Bình Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đoạn từ giáp đường sắt → đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.734.000 |
| Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.646.000 |
| Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.646.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko | Đất thương mại, dịch vụ | 1.646.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.646.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) → đến hết trường Junko | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 |
| Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ → đến giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 |
| Đoạn từ cầu Bình Long → đến hết nhà thờ Tộc Võ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 3.468.000 | 2.352.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 2.427.000 | 1.646.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.734.000 | 1.176.000 |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước đứng thứ mấy trong Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước đứng thứ 191 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
