Đơn giá đất tuyến Phường Điện Nam Bắc thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường bêtông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất ở tại đô thị | 12.312.000 |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.618.000 |
| Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Đất ở tại đô thị | 7.046.000 |
| Đường từ ĐT 607A vào → đến cổng Khu công nghiệp Đ.Nam-Đ.Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.156.000 |
| Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.932.000 |
| Các đường bêtông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (đường QH 2,5m-5,5m- 2,5m) | Đất ở tại đô thị | 3.672.000 |
| Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.523.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 8.618.000 | 2.570.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 12.312.000 | 3.672.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.156.000 | 3.523.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Điện Nam Bắc đứng thứ 8 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .