Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng NamĐoạn từ giáp phường Điện Thắng Trung → đến hết địa phận phường Điện Thắng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.074.000 |
| Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện MinhĐường phía Đông mặt cắt 7,5m (1m-5,5m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam TrungĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.969.000 |
| Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam TrungĐường Bế Văn Đàn - độ rộng lòng đường là 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.969.000 |
| Khu dân cư 11 - Phường Điện NgọcĐường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 |
| Khu dân cư 11 - Phường Điện NgọcĐường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.960.000 |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện NgọcĐường 23,5m (6m-11,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 |
| Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện NgọcĐường 17m (5,5mx2-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 |
| Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á - Phường Điện NgọcĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 |
| Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân HàĐường có bề rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 |
| Phường Điện NgọcKhu dân cư An Cư 1 - Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.668.000 |
| Khu dân cư 7B - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.654.000 |
| Đường Hoằng Hóa - Phường Điện PhươngĐoạn từ giáp phường Điện Minh → đến giáp cầu Câu Lâu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ giáp phường Điện Thắng Bắc → đến hết địa phận phường Điện Thắng Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.522.000 |
| Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Thắng Bắc - Phường Điện Thắng Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.522.000 |
| Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng BắcĐoạn từ giáp xã Hòa Phước (TP Đà Nẵng) → đến hết địa phận phường Điện Thắng Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.522.000 |
| Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng TrungĐoạn từ ranh giới phường Điện Thắng Bắc → đến giáp nút ngã ba (gần mộ ông Trương Công Hy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.522.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 27m (6m- 15m -6m (CVCX)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.506.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 |
| Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) - Phường Vĩnh ĐiệnĐường 11,5m (2m-7,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 |
| Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện NgọcĐường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.339.000 |
| Khu dân cư 09 - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.339.000 |
| Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.270.000 |
| Khu đô thị An Phú - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 17,5m (5m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.270.000 |
| Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.213.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện AnĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 |
| Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện PhươngĐoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Điện Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện AnĐường 11,5m (2m-7,5m-2m) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 |
| Đường Phan Thanh - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.078.000 |
| Khu dân cư 04 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.022.000 |
| Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam ĐôngĐường QH rộng 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 |
| Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam ĐôngĐoạn từ đường Trần Thủ Độ → đến hết nhà ông Thân Mính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 |
| Đường Trần Quý Cáp - Phường Vĩnh Điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.970.000 |
| Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam TrungĐường có mặt cắt 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng BắcĐường QH 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện DươngĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 |
| Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện DươngĐoạn từ giáp đường bêtông đi chùa Phổ Minh → đến giáp phường Điện Nam Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 |
| Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện NgọcĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 |
| Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện NgọcĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 |
| Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam TrungĐường 13,5m 3m- 7,5m -3m(TL) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 |
| Khu dân cư số 2 - Phường Điện AnĐường 12,0m (3m+6m+3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.709.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện DươngĐường có mặt cắt 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.663.000 |
| Phường Điện NgọcKhu dân cư An Cư 1 - Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.620.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Điện ThọĐoạn từ nhà thờ Tin lành → đến giáp xã Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 |
| Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện AnĐường Nguyễn Thành Ý có mặt cắt ngang 13,1m (6,1 m -5,5 m -1,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường Phan Thành Tài - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ - Phường Vĩnh Điện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 |
Mặt bằng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
