Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| K5, H4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Trần Thị Điệp → đến nhà ông Phạm Điếc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| K5, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn đi qua nhà ông Phạm Văn Ngự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| K5, H2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Trần Minh Châu → đến nhà ông Phạm Chữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| K5, H1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Sử → đến nhà ông Lê Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| K5 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Trần Thị Lan → đến sông Đế Võng (nhà ông Phạm Tài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| K.3 Lạc Long Quân -Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ đường Lạc Long Quân → đến Sông Đế Võng (nhà ông Trần Chúng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm AnĐường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.410.000 |
| Cao Lỗ - Phường Cửa Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa ĐạiĐường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Phường Cẩm PhôCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| K102, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôĐoạn từ K84 Hùng Vương → đến K106 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 |
| Phường Cẩm ChâuCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.395.000 |
| Xã Cẩm HàĐoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.354.000 |
| Đường Đồng Giá - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.357.000 |
| Đường Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.357.000 |
| Đường Cây Giá Hạ - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.357.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.357.000 |
| Đường Lăng Bà - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.357.000 |
| Xã Cẩm HàĐường từ nhà ông Bùi Hay → đến đường Đồng Nà 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.312.000 |
| Đường Bàu Ốc Thượng - Xã Cẩm Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.312.000 |
| Xã Cẩm HàĐường Cồn Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.312.000 |
| Phù Đổng Thiên VươngĐoạn qua địa bàn Phước Trạch - Phước Hòa | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 |
| Kiệt 475 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà ông Phạm Thích → đến Âu Thuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt 395 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà bà No → đến nhà ông Nguyễn Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt 97 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà bà Thái Thị Lê → đến trường Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 100m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 15 của ông Bùi Em (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 15 của ông Phạm Xí | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 182m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Doãn Nghĩa (giáp đường Nguyền Tri Phương) → đến hết thửa đất số 08, tờ bản đồ số 24 của ông Trần Thành (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 110m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 177, tờ bản đồ số 16 của bà Phạm Thị Thúy (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 16 của bà Lê Thị Tùng (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ → đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K486 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 390m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Kiểm (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 24 của bà Lê Thị Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh → đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.284.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm HàĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến đường Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.255.000 |
| Xã Cẩm HàĐường từ đường Đoàn Kết → đến nhà ông Bùi Hay | Đất ở tại nông thôn | 4.180.000 |
| Xã Cẩm HàĐường nối từ đường Đồng Nà 2 → đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.180.000 |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm HàĐường Bến Trễ 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.180.000 |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm HàĐoạn từ nhà ông Mai Văn Thành → đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.165.000 |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm HàĐoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ → đến nhà ông Mai Cứ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.165.000 |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm HàĐoạn từ nhà ông Thành → đến nhà ông Nguyễn Xí | Đất thương mại, dịch vụ | 4.165.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm → đến hết nhà ông Lê Văn Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng → đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Phường Cẩm ChâuTừ giáp đường bê tông Miếu Ông Địa → đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Phường Tân AnCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 |
| Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 |
| Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
