Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| K426 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.406, H.1 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K406, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ K.406 Hùng Vương → đến K.384 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K406, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ K.406 Hùng Vương → đến ngã ba đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K406 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến nhà ông Nguyễn Dè | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K384, H3 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ K.384 Hùng Vương → đến K.406 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K360, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ K.360 Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K360 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến nhà ông Nguyễn Dè | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K314 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.225 Đường 28-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ K.282 Hùng Vương → đến K.314 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K47 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K40 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K37 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K30 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K27 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến Giáp đường ven sông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K15 Duy Tân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Duy Tân → đến giáp đường ven sông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường 28-3 → đến K.282 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K76 (28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường 28-3 → đến hết đất ông Ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K29 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết KTT Thương binh nặng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K27 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến hết đất bà Hợi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K536 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.33 An Dương Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K526 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K444 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất ông Trịnh Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K438 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Sum | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 |
| Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông - Phường Cẩm Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 5.365.000 |
| Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm HàĐoạn từ nhà ông Long → đến giáp ranh giới phường Điện Dương | Đất ở tại nông thôn | 5.360.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnPhùng Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.335.000 |
| Phường Sơn PhongCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.315.000 |
| Đường Hòn Lao - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)Từ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt → đến hết nhà ông Trần Biên) | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnKhúc Hạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.295.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Đinh Tiên Hoàng (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ thửa đất số 269 → đến thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Minh AnCác tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Võ Chí CôngĐoạn thuộc phường Cẩm An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phan Đình Giót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường bê tông (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.250.000 |
| Kiệt đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namđoạn từ nhà ông Hứa Cảnh giáp đường Nguyễn Tri Phương → đến nhà bà Trần Thị Em giáp đường Nguyễn Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 |
| Cù Chính Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
