Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Sơn PhonĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 13.115.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Cẩm ChâuĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 13.115.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở tại đô thị | 13.100.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại đô thị | 12.973.000 |
| Nguyễn Phan Vinh (đường EC)Đoạn từ ngã ba đường Lạc Long Quân (phía Điện Bàn vào Hội An) → đến giáp dự án Năm Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.970.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh HàĐường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 12.917.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.936.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp cống Cầu Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.936.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.936.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 12.936.000 |
| Nguyễn Phúc TầnĐoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.900.000 |
| Điện Biên PhủĐoạn từ giáp đường 28-3 → đến hết đường dự án Khu dân cư Xuân Hà - Tu Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.790.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm HàĐoạn từ Nguyễn Tất Thành → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại nông thôn | 12.800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 12.733.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân AnĐường 15,5m (3m-9,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.688.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,5m | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,0m | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiSư Vạn Hạnh | Đất ở tại đô thị | 12.614.000 |
| Âu CơĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Nguyễn NghiễmĐoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 12.601.000 |
| Phường Sơn PhongCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn PhongKiệt Lý Thường Kiệt - Đoạn đường bê tông rộng 2m sau Miếu An Hòa | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.555.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Nguyễn Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Lê Thánh TôngĐoạn từ đường Cửa Đại kéo thẳng về phía Bắc giáp kênh Thủy lợi Hà Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiLê Đại Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| 28 Tháng 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.502.000 |
| Trần Trung Tri | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 |
| Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà 122 → đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 |
| Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh HàĐường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.488.000 |
| Nguyễn Tri PhươngBên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.495.000 |
| Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,5m | Đất ở tại đô thị | 12.495.000 |
| Xã Cẩm HàĐường Lê Hồng Phong | Đất ở tại nông thôn | 12.440.000 |
| Lê Văn Hiến | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Phan Thanh | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Phan Thành Tài | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Hoàng Hữu Nam | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Huỳnh Ngọc Huệ | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Huỳnh Lý | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Lê Đình Dương | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Núi Thành | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Nguyễn Tuân | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
