| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.820.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.780.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.700.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.620.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.640.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.570.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.460.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.460.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.450.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 13.310.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.220.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.180.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.040.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.040.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.880.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.760.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.730.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.680.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 3,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.620.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.640.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.240.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.170.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.120.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.060.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.860.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 11.710.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.690.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.680.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.570.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.520.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.360.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.350.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.310.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.090.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.080.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.020.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.760.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.730.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.670.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.630.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.570.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.540.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 3,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.520.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.350.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 10.210.000 | — | — | — | — |