| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.190.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 40.810.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 40.370.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 39.260.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 38.130.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.350.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 34.790.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 34.510.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 32.680.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 32.420.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 32.340.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 32.060.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 31.530.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 31.330.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 31.020.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.290.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 30.200.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 29.570.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 29.340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước | Đất thương mại, dịch vụ | 29.050.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 28.900.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 28.640.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 28.280.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.600.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 27.550.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 26.900.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.480.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.180.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 26.120.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.110.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 26.080.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.920.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 25.820.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 25.460.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.170.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.490.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 24.470.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 24.340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.210.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.220.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 24.230.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.560.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 23.040.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.880.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 22.740.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 22.610.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 22.170.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 22.030.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.070.000 | — | — | — | — |