| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.820.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 21.460.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 21.340.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 21.260.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 21.140.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 21.070.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.870.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.710.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.410.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.190.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 20.100.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.630.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.610.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.460.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.450.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.280.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.240.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 19.160.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.070.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.080.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 18.930.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.920.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.610.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.740.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.600.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.260.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.180.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 17.030.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.970.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 16.590.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.530.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.210.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.170.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.140.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.030.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.670.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.650.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.510.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 15.480.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.280.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 15.280.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.790.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 14.720.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.670.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.680.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.540.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 12 Hồ Xuân Hương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.450.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.320.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.140.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 14.040.000 | — | — | — | — |