Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến đối diện nhà ông Trịnh Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến đối diện nhà ông Nguyễn Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến đối diện nhà ông Trần Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà ông Lê Bảy → đến đối diện nhà ông Nguyễn Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà ông Hồ Kim → đến đường Thanh niên ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà ông Hồ Văn Nam → đến đối diện nhà ông Trần Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Lộc → đến đối diện nhà bà Trần Thị Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà bà Hoàng Thị Hữu → đến đê biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ nhà ông Hồ Thanh Long → đến giáp đường Thanh niên ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Ngã Xã - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Các tuyến còn lại | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Mỹ Trà và thôn Long Hội - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Đường bê tông < 3 m | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Quang - Xã Bình QuếĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Phụng - Xã Bình QuếĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các khu vực nằm trong vị 2 trí đất nông nghiệp - Xã Bình QuýCác khu vực | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Quanh chợ Tây Giang - Xã Bình Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Thanh niên ven biển gần nhà ông Nguyễn Tấn Thiện → đến đê biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Thanh niên ven biển gần nhà ông Trần Đăng Tư → đến đê biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà Trần Vinh → đến đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ nhà ông Phan Ngọc Nga → đến nhà ông Lê Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ giáp đường Thanh niên ven biển → đến đối diện nhà ông Hồ Trần Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ giáp đường Võ Chí Công → đến đối diện nhà ông Lê Văn Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 230.000 |
| Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 3 của đất NN - Xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì - Xã Bình NguyênĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ đường sắt (giáp Bình trung ) theo kênh N14 → đến cầu máng (phía bắc kênh N14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ Trường Nguyễn công Trứ → đến giáp cầu Gò Xoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuCác khu vực còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình TúCác đường liên tổ, liên xóm | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình HảiCác tuyến đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình TúCác đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất NN - Xã Bình TrungCác đường liên thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình AnCác đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất NN - Xã Bình TrungCác khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình AnCác khu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình HảiCác đường liên tổ liên xóm | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình TúKhu vực còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình SaĐường liên tổ, liên xóm | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình AnCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình TúCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các đường còn lại thôn Hiền Lương - Xã Bình GiangCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, Quý Phước, Quý Thạnh 1 - Xã Bình QuýCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình QuýĐường bê tông rộng <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình SaĐường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình ĐàoCác khu vực còn lại | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Các đường còn lại thôn Bình Hội - Xã Bình QuếĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Long - Xã Bình ĐàoĐường bê tông rộng <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Các đường nằm tại thôn Vân Tiên - Xã Bình ĐàoĐường bê tông rộng >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II - Xã Bình ĐàoCác đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
