Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường ĐH3 - Xã A NôngTừ Km5+150 → đến cầu bản qua suối Haleem | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Đường ĐH 2 - Xã DangTừ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Đường ĐH5 - Xã A TiêngTừ đường Đông Giang-Tây Giang → đến giáp ranh giới xã Avương | Đất ở tại nông thôn | 156.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A TiêngĐường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m | Đất ở tại nông thôn | 156.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã TrʼhyTừ nhà Cơ lâu Hằng tại Km39+200 → đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Xã A TiêngTừ đường số 01 → đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Đất thương mại, dịch vụ | 151.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã TrʼhyTừ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I → đến giáp ranh giới xã Axan | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Xã A TiêngTừ ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Xã A TiêngTừ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Xã A TiêngTừ cầu treo thôn Ta vang → đi KSX T’lăn | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường ĐH5 - Xã A VươngTừ cầu Avương I đi thôn Tʼghêy, Lʼgôm, Apát → đến giáp ranh giới xã Atiêng) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã A XanTừ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã A XanTừ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Xã A XanTừ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường ĐH2 - Xã LăngĐoạn qua địa phận xã Lăng tại khu vực thôn Rʼbhướp | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã LăngĐường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đường ĐH 2 - Xã DangTừ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang | Đất ở tại nông thôn | 145.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal ÊêĐường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã TrʼhyTừ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 → đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200 | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã LăngĐường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Đường ĐH2 - Xã A TiêngTừ đường số 2 tại Chi Cục thống kê → đến giáp ranh giới xã Dang tại đồi Ahúp | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Đường ĐT606 - Xã Chʼơmtừ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ Tây Giang) | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A NôngĐường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Tuyến đường ĐH3 - Xã A NôngTừ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250 | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Tuyến đường ĐT 606 - Xã ChʼơmTừ ranh giới xã Axan tại Km60+450 → đến trạm biên phòng tại Km62+100 | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A XanĐường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Xã A VươngTừ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Xã A TiêngTừ ranh giới xã Bhalêê tại Km7+190 → đến cầu Achiing | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Xã LăngTừ ĐT606 đi KSX suối Xâl | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Xã LăngTừ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Xã LăngTừ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Xã LăngTừ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A TiêngĐường bê tông rộng dưới 2,5 m | Đất ở tại nông thôn | 132.000 |
| Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A VươngĐường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã TrʼhyĐường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Xã GariTừ ĐH4 tại Km13+100 → đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Xã GariTuyến ĐH4 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã GariTừ Trụ sở UBND xã → cổng Đồn Biên phòng xã Gari | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Xã A NôngTừ UBND xã qua KDC Arớt → đến giáp đường ĐH3 | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Xã A TiêngTừ đường ĐH3 tại Km14+520 đi khu sản xuất Mʼloóc Groong | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Đường Pơrʼning-Tàʼri - Xã LăngTừ ngã 3 thôn Pơrʼning tại nhà Dương An → đến mặt bằng khu dân cư thôn Tàʼri | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A TiêngĐường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã A NôngTừ Km9+250 → đến cầu Zʼrượt | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã A VươngTừ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã Bhal ÊêĐường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã A XanTừ ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 → đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212 | 1.296.000 | 20.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 211 | 1.814.000 | 28.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 204 | 2.592.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 23.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 20 | 12.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .