Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 4 - Xã A Xan thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170 | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170 | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 |
| Từ ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km 3+600 → đến giáp ranh giới xã Gari tại Km10+170 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 105.000 | 84.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 150.000 | 120.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 75.000 | 60.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 4 - Xã A Xan đứng thứ 19 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .