Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường số 1 - Xã A TiêngTừ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 |
| Đường số 1 - Xã A TiêngTại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Xã LăngTừ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 |
| Đường số 1 - Xã A TiêngTừ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.296.000 |
| Xã A TiêngĐường số 5, 6, 8, 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.090.000 |
| Xã A TiêngĐường số 2, 3, 4, 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.090.000 |
| Xã A TiêngĐường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 609.000 |
| Xã A TiêngTừ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Xã A TiêngTừ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Xã A TiêngTừ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Xã A TiêngTừ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Xã A TiêngĐường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã A TiêngTừ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã A TiêngĐường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 435.000 |
| Xã A TiêngTừ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Xã A TiêngTừ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Xã A TiêngTừ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Đường nội thị xã LăngTừ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Xã A TiêngTừ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã A TiêngTừ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã A TiêngTừ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Xã LăngTừ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Xã A TiêngĐường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã A TiêngTừ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đường nội thị xã LăngTừ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Xã A TiêngTừ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Xã A TiêngTừ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Xã LăngTừ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Xã LăngTừ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Xã A TiêngĐường nhánh trong khu trung tâm Hành chính xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã A TiêngTừ Trạm y tế xã Atiêng → đến chỉnh dòng sông Avương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã TrʼhyTừ nhà Cơ lâu Hằng tại Km39+200 → đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Xã A TiêngTừ đường số 01 → đến khu dân cư thôn Tr’lêê | Đất ở tại nông thôn | 216.000 |
| Đường nội thị xã LăngTừ Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal → đến ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Tuyến đường ĐH3 - Xã A NôngTừ cầu bản qua suối Haleem → đến Km9+250 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã A VươngTừ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã A TiêngTừ ranh giới xã Bhalêê tại Km7+190 → đến cầu Achiing | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã LăngTừ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã LăngTừ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đường ĐH3 - Xã A TiêngTừ ĐT 606 tại Km8+100 → đến giáp ranh giới xã Anông tại cầu Zʼrượt | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Xã LăngTừ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Xã A NôngTuyến đường từ ngã ba tại nhà Quang Thơm → đến KDC thôn Anonh | Đất ở tại nông thôn | 170.000 |
| Xã LăngTừ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Xã Bhal ÊêTừ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 |
| Tuyến đường ĐT 606 - Xã ChʼơmTừ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Tuyến đường ĐT 606 - Xã ChʼơmTừ Trạm Biên phòng 651 tại Km62+100 → đến ngã ba Achoong | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Đường ĐT 606 - Xã A XanTừ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng → đến giáp ranh giới xã Chʼơm tại Km60+450 | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212 | 1.296.000 | 20.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 211 | 1.814.000 | 28.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 204 | 2.592.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 23.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 20 | 12.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .