Giá đất Xã A Vương, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Xã A Vương thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Xã A Vương
32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đường ĐH 5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu Laʼa | Đất ở tại nông thôn | 100.000 |
| Từ ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Đất ở tại nông thôn | 100.000 |
| Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Từ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Từ cầu Avương I tại Km432+395 → đến Km 428+00 (giáp ranh giới xã Bhalêê) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Từ cầu Avương I tại Km432+395 qua thôn Aréc → đến giáp đường vào Tàʼe | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xaʼơi → đi khu sản xuất (đường BCC) | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ đường HCM tại Km432+990 → đến mặt bằng khu dân cư Gaʼlâu | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ đường HCM tại Km431+220 → đến mặt bằng khu dân cư Tàʼe | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ đường HCM tại Km429+800 → đến mặt bằng thôn Bhlố | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Từ cầu Avương I tại Km432+395 qua thôn Aréc → đến giáp đường vào Tàʼe | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xaʼơi → đi khu sản xuất (đường BCC) | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ đường HCM tại Km432+990 → đến mặt bằng khu dân cư Gaʼlâu | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ đường HCM tại Km431+220 → đến mặt bằng khu dân cư Tàʼe | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ đường HCM tại Km429+800 → đến mặt bằng thôn Bhlố | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Từ đường ĐH 5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu Laʼa | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Từ cầu Avương I tại Km432+395 qua thôn Aréc → đến giáp đường vào Tàʼe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Đường từ mặt bằng khu dân cư thôn Xaʼơi → đi khu sản xuất (đường BCC) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Từ đường HCM tại Km432+990 → đến mặt bằng khu dân cư Gaʼlâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Từ đường HCM tại Km431+220 → đến mặt bằng khu dân cư Tàʼe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Từ đường HCM tại Km429+800 → đến mặt bằng thôn Bhlố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc → đến KDC Aur | Đất ở tại nông thôn | 55.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn | 55.000 |
| Từ ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Từ đường ĐH 5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu Laʼa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc → đến KDC Aur | Đất thương mại, dịch vụ | 38.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 38.000 |
| Từ cầu treo thôn Aréc → đến KDC Aur | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 |
Mặt bằng giá tuyến Xã A Vương
Giá VT1 cao nhất
200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
84.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
32
dòng
Số loại đất
3
loại
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 11 | 200.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 11 | 140.000 | 38.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 90.000 | 27.000 |
Xã A Vương đứng thứ mấy trong Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã A Vương đứng thứ 8 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Các tuyến đường còn lại - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ĐH 2 - Xã Dang
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH3 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH4 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã Gari
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường đi KSX thôn Gaʼnil - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường Đông Giang-Tây Giang - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường ĐT606 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
12 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
12 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
12 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã A Vương
Giá đất đường Xã A Vương là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã A Vương tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 200.000 đồng/m² và thấp nhất 27.000 đồng/m², chia thành 32 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã A Vương có phải tuyến đắt nhất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã A Vương đứng thứ 8 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.
