Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã DangTừ khu dân cư Axur đi KSX → đến cầu treo lòng hồ thủy điện tại ĐH2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — |
| Xã TrʼhyTừ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — |
| Xã TrʼhyTừ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — |
| Xã GariCác tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — |
| Xã TrʼhyCác tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — |
| Xã ChʼơmCác tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — |
| Xã DangCác khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — |
| Xã A VươngTừ cầu treo thôn Aréc → đến KDC Aur | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 | — | — | — |
| Xã A VươngCác khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 | — | — | — |
| Xã Bhal ÊêCác tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 | — | — | — |
| Xã DangĐường đi khu sản xuất Gớp → đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn RʼBợp xã Atiêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 | — | — | — |
| Xã DangTừ thôn Tưr → đến thôn Z’lao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.000 | — | — | — |
| Xã TrʼhyĐường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã LăngCác tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã GariTừ mặt bằng thôn Gʼlao → đi khu sản xuất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã DangTừ Ali → đến thôn Z’lao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã DangTừ điểm cuối đường công vụ thôn Ali → đến tại ranh giới huyện Đông Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã ChʼơmTuyến đường đi KSX Abo Chaʼnốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã ChʼơmTuyến đường đi KSX Adác Achoong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã ChʼơmĐường đi KSX Anơng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX - Xã ChʼơmTừ thôn Chaʼlăng → đến Đhahơr nối liền tới đường Anơng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX - Xã ChʼơmTừ cầu Ti ma Atu I → đến cầu Za mong Atu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX - Xã Chʼơmtừ mặt bằng thôn Atu I → đến Ta Vạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã A XanTừ mặt bằng KDC thôn Tʼrâm đi mốc T5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — |
| Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 19.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 19.000 | 16.000 | 12.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã A Nông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.000 | — | — | — |
| Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 17.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 17.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã GariCác tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — |
| Xã TrʼhyCác tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — |
| Xã DangCác khu vực còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — |
| Xã ChʼơmCác tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — |
| Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 19.000 | 15.000 | 11.000 | 10.000 |
| Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 19.000 | 15.000 | 11.000 | 10.000 |
| Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.000 | 15.000 | 11.000 | 10.000 |
| Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.000 | 15.000 | 11.000 | 10.000 |
| Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 11.000 |
| Xã Axan (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 11.000 |
| Xã Avương (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 16.000 | 15.000 | 11.000 |
| Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Lăng (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Anông (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 17.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Avương (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 19.000 | 16.000 | 15.000 | 11.000 |
| Xã Dang (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 |
| Xã Gari (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 |
| Xã Chʼơm (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 |
Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212 | 1.296.000 | 20.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 211 | 1.814.000 | 28.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 204 | 2.592.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 23.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 20 | 12.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .