Đơn giá đất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Theo đường ĐH - Xã Trà ĐôngTừ ranh giới đất nhà ông Chương → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà TânTừ ranh giới nhà quản lý khu di tích nước Oa → đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Tâm-ông Lê Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà ĐốcĐoạn từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Chiêu (Nóc ông Hồ Văn Dút - thôn 3 mới) → đến ranh giới 364 xã Phước Trà, huyện Hiệp Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà ĐốcCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Theo Đường QL 40B - Xã Trà TânTừ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng → đến cầu Nước Vin | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiangTừ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà TânĐoạn từ giáp cống bản gần khu di tích An ninh khu V → đến ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Hiền thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà TânTừ ngã ba ranh giới đất nhà bà Vũ Thị Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Hóa thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Theo Đường QL 40B - Xã Trà GiácTừ ranh giới xã Trà Tân → đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà GiácQL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú) | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà GiácQL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà TânTừ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Võ Nhiên | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà DươngCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà ĐôngTừ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiangTừ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà TânĐoạn từ khu di tích Nước Oa → đến cầu đúc K25 | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà TânTừ ngã ba cống ông Mật → đến hết Khu Di tích Nước Oa | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà TânTừ ngã ba cống ông Mật → đến giáp cầu treo thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại - Xã Trà SơnCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Theo Đường ĐH - Xã Trà NúTừ ranh giới đất nhà ông Trang Ngọc Anh → đến ngã 3 vào UBND xã Trà Nú-đối diện nhà ông Phạm Văn Thọ. Từ UBND xã Trà Nú vào khu vực Cheo Heo- Tam Số | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Các khu vực còn lại - Xã Trà Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KótCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KótCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KótCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà NúTheo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Theo đường QL 24C - Xã Trà NúTheo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà NúCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà GiácTừ hết ranh giới đất nhà bà Chiến → đến hết ranh giới Trà Giác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KaCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KaCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KaCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KaTừ ngã ba trạm y tế → đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Cửu | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KaTừ ngã ba Xa Xít → đến nhà ông Phạm Xuân Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà KaTừ ngã ba Xa Xít → đến nhà truyền thống thôn 4 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường ĐH - Xã Trà KaTừ ngã ba Trường mẫu giáo Măng Non → đến ngã ba Xa Xít | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiácTừ ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Vân hết ranh giới đất nhà ông Hữu -Nóc ông Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiácTừ ranh giới đất nhà ông Nghĩa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Xuân Trường thôn 2b | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiácCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiácCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiácCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà GiápCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KótCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
| Theo đường liên thôn - Xã Trà KótCác tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
Tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 91,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 8,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 6.440.000 | 35.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325 | 4.600.000 | 25.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 237 | 2.090.000 | 50.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 9.200.000 | 360.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26 | 44.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 42.000 | 17.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 40.000 | 16.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 26 | 38.000 | 15.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 18.000 | 7.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 18.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 20 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
76 tuyến đường tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .