Giá đất Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương
34 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Từ giáp ranh giới đất ông Trần Minh Triết → đến hết ranh giới khu TĐC (Đường Bê tông) giáp đường ĐH | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Trần Thị Phước (thôn Dương Thạnh) → đến hết ranh giới đất nhà ông Bùi Xưng | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông (Dương Phú cũ) → đến kênh chính Nước Rôn ra giáp đường ĐH | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Tấn Phận → đến giáp sông Cái | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Phan Thanh Ba → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Việt | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Từ giáp ranh giới đất ông Trần Minh Triết → đến hết ranh giới khu TĐC (Đường Bê tông) giáp đường ĐH | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Long thôn Dương Đông (Dương Bình cũ) → đến giáp ruộng ông Hồ Thanh Phúc | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 170.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Trần Hường → đến hết ranh giới đất nhà bà Huỳnh Thị Bích (thôn Dương Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 170.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Trần Thị Phước (thôn Dương Thạnh) → đến hết ranh giới đất nhà ông Bùi Xưng | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Đường bê tông vào nhà ông Nguyễn Tấn Tạo (thôn Dương Thạnh) | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông (Dương Phú cũ) → đến kênh chính Nước Rôn ra giáp đường ĐH | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 140.000 |
| Từ giáp ranh giới đất ông Trần Minh Triết → đến hết ranh giới khu TĐC (Đường Bê tông) giáp đường ĐH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Tấn Phận → đến giáp sông Cái | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Phan Thanh Ba → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Long thôn Dương Đông (Dương Bình cũ) → đến giáp ruộng ông Hồ Thanh Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Từ ranh giới đất nhà bà Trần Thị Phước (thôn Dương Thạnh) → đến hết ranh giới đất nhà ông Bùi Xưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Trần Hường → đến hết ranh giới đất nhà bà Huỳnh Thị Bích (thôn Dương Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Đường bê tông vào nhà ông Nguyễn Tấn Tạo (thôn Dương Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông (Dương Phú cũ) → đến kênh chính Nước Rôn ra giáp đường ĐH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 |
| Đường bê tông thôn Dương Đông từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Tấn Phận → đến giáp sông Cái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Phan Thanh Ba → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thành Long thôn Dương Đông (Dương Bình cũ) → đến giáp ruộng ông Hồ Thanh Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Đường bê tông vào nhà ông Nguyễn Tấn Tạo (thôn Dương Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
Mặt bằng giá tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 12 | 270.000 | 140.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 189.000 | 98.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 135.000 | 70.000 |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương đứng thứ mấy trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương đứng thứ 47 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
