Giá đất Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang
53 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngã ba từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Hương → đến cầu tràn suối Nứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 |
| Từ ranh giới xã Trà Sơn → đến cầu Bảng, suối Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Tấn Đàn → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Ngã ba từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Hương → đến cầu tràn suối Nứa | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Ngã ba từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Hương → đến cầu tràn suối Nứa | Đất thương mại, dịch vụ | 497.000 |
| Từ cầu tràn suối Nứa → đến hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Hòa | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Từ ranh giới xã Trà Sơn → đến cầu Bảng, suối Mơ | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Tấn Đàn → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Tám | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh | Đất ở tại nông thôn | 210.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Du → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Thanh | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Bình | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Từ hết nhà Văn hóa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà bà Chúng | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Liên → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Quảng | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Từ cầu Bảng, suối Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đề | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Hòa → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 170.000 |
| Từ cầu tràn suối Nứa → đến hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 161.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tươi → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Kinh Lý | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Trịnh Minh Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Du → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Từ hết nhà Văn hóa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà bà Chúng | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Liên → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Từ cầu Bảng, suối Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đề | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Hòa → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 |
| Từ cầu tràn suối Nứa → đến hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tươi → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Kinh Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Trịnh Minh Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Từ ranh giới xã Trà Sơn → đến cầu Bảng, suối Mơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Tấn Đàn → đến hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Du → đến hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 |
| Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Từ hết nhà Văn hóa thôn 2 → đến hết ranh giới đất nhà bà Chúng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Liên → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất ở tại nông thôn | 90.000 |
| Từ cầu Bảng, suối Mơ → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Tươi → đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Kinh Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Từ hết ranh giới đất nhà ông Trịnh Minh Quảng → đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Từ ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hoài Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi < 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 24C, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 |
Mặt bằng giá tuyến Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 497.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 18 | 710.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 355.000 | 45.000 |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang đứng thứ mấy trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang đứng thứ 32 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
