Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My thuộc Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu A | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 |
| Khu A | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Khu B | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Khu D | Đất ở tại đô thị | 7.900.000 |
| Khu C | Đất ở tại đô thị | 7.900.000 |
| Khu B | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 |
| Khu D | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 |
| Khu C | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 |
| Khu A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 |
| Khu D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 |
| Khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.440.000 | 5.530.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 9.200.000 | 7.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.600.000 | 3.950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My đứng thứ 1 trên 76 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .