Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 166 loài thuộc tỉnh, thành phố Cao Bằng.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (32), Magnoliopsida (27), Liliopsida (24), Insecta (15), Mammalia (13).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 50 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 27 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 26 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 13 loài, EN - Nguy cấp — 12 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 28 loài, Nhóm IIA — 23 loài, Nhóm IB — 14 loài, Nhóm IA — 11 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 50 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · CR - Rất nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 27 · VU - Sẽ nguy cấp 26 · CR - Cực kỳ nguy cấp 13 · EN - Nguy cấp 12 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · DD - Thiếu dữ liệu 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 28 · Nhóm IIA 23 · Nhóm IB 14 · Nhóm IA 11 |
| Lớp sinh học | Aves 32 · Magnoliopsida 27 · Liliopsida 24 · Insecta 15 · Mammalia 13 · Bivalvia 10 · Pinopsida 9 · Amphibia 7 · Actinopterygii 2 · Polypodiopsida 2 · Gastropoda 1 · Cycadopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 18 · Leiothrichidae 15 · Unionidae 9 · Phasianidae 5 · Lucanidae 5 · Colubridae 5 · Scarabaeidae 4 · Viperidae 4 · Fagaceae 4 · Elapidae 4 · Pinaceae 4 · Accipitridae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 10.594 | 1.240 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Thác Bản Giốc | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Lam Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Trần Hưng Đạo | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Vượn Cao Vít | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 7.380 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hồ Thăng Then | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Lăng Đồn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Pác Bó | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Non nước Cao Bằng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 300.000 | 0 |
| Thắng cảnh Thác Bản Giốc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 1.000 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Động Dơi | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Mèo cá | Prionailurus viverrinus | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch gai boulenger | Quasipaa boulengeri | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Mã hồ | Mahonia napaulensis | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Biến Hóa Núi Cao | Asarum balansae | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn sãi op-ta | Hebius optatus | Colubridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nghiến | Burretiodendron hsienmu | Malvaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Đỉnh Tùng | Cephalotaxus mannii | Cephalotaxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Hươu xạ | Moschus berezovskii | Moschidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch bám đá hoa | Odorrana geminata | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | Cupressaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | Lauraceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Kim điệp | Dendrobium fimbriatum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn lục sừng | Protobothrops cornutus | Viperidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cầu diệp lá đỏ | Bulbophyllum longibrachiatum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Ngọc vạn vàng | Dendrobium chrysanthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn sọc đuôi | Elaphe taeniura | Colubridae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Dicroglossidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Trèo cây lưng đen | Sitta formosa | Sittidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hồng hoàng tickelli | Anorrhinus tickelli | Bucerotidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Đại giác | Dendrobium longicornu | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Thạch sùng mí việt nam | Goniurosaurus araneus | Eublepharidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Rau Sắng | Melientha suavis | Opiliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thanh thiện quỳ | Nervilia fordii | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan kim tuyến không cựa | Odontochilus acalcaratus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | Accipitridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Hồi lá vôi | Illicium difengpi | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dẻ Quả Vát | Lithocarpus truncatus | Fagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cáo lửa | Vulpes vulpes | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Quạ khoang | Corvus torquatus | Corvidae | DD - Thiếu dữ liệu | — | — |
| Rắn lục mũi hếch | Deinagkistrodon acutus | Viperidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thiên lý hương | Embelia parviflora | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dẻ đấu đứng | Lithocarpus elegans | Fagaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Hồng nhung vàng chanh | Renanthera citrina | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
| Rau kinh giới | Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. 1941. | Cây trồng |
| Dâu tây | Fragaria nilgerrensis Schlechter ex J. Gay, 1857. | Cây trồng |
| Lê | Pyrus pyrifolia (Burm. f.) Nakai, 1926. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |