Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 12 loài thuộc họ sinh học Gesneriaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (12).
Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 12 |
| Họ sinh học | Gesneriaceae 12 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Song bế hạ long | Paraboea halongensis | — | — | — |
| Báo xuân một cặp | Primulina gemella | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | — | — | — |
| Báo xuân hiệp | Primulina hiepii | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | — | — | — |
| Má đào jouy | Aeschynanthus jouyi | — | — | — |
| Giang ly ký | Billolivia kyi | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Giang ly tịch | Billolivia tichii | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Sí sẻn tam đảo | Raphiocarpus tamdaoensis | — | — | — |
| Song bế Phú Quốc | Didymocarpus phuquocensis | — | — | — |
| Rita đắc kê | Primulina drakei | — | — | — |
| Cày Rita hơi cuốn | Primulina semicontorta | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |