Raphiocarpus tamdaoensis Phuong, Xuyen & Y. G. Wei
Sí sẻn tam đảo có tên khoa học Raphiocarpus tamdaoensis Phuong, Xuyen & Y. G. Wei, thuộc họ Gesneriaceae, bộ Lamiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Phú Thọ.
Cỏ cao 30-50 cm, có lông ở phần non. Lá mọc đối; phiến hình trứng, hình ngọn giáo hay hình bầu dục, cỡ 4-11 x 1,5-3,5 cm; chóp lá nhọn hay có mũi nhọn; gốc thường lệch, hình nêm, tù hay gần tròn; mép xẻ răng cưa; gân bên 8-10 đôi; cuống lá dài 3-15 mm. Cụm hoa ở nách lá phía đỉnh cành, mang 1 hoa; cuống cụm hoa dài 3-5 cm, rất mảnh, có lông rải rác; lá bắc 2, hình trứng, dài 1-3 mm, có lông. Hoa có cuống dài 1-1,5 cm, có lông. Đài 5 thùy, xẻ sâu đến gốc, thùy hình trứng-hình đường, dài 3-5 mm, có lông. Tràng màu vàng nhạt, dài 3-4 cm, có lông rải rác ở phía ngoài, 2 môi: môi trên 2 thùy, môi dưới 3 thùy dài hơn môi trên. Nhị hữu thụ 4, tập trung lại từng đôi ở bao phấn. Nhuỵ dài 2-3 cm, bầu có lông, vòi nhụy dài 1-1,2 cm, có lông; núm nhuỵ gần hình đầu. Quả nang dài 3-4,5 cm, có lông.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Phú Thọ |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Báo xuân một cặp | Primulina gemella | — | — | — |
| Song bế hạ long | Paraboea halongensis | — | — | — |
| Báo xuân hiệp | Primulina hiepii | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | — | — | — |
| Má đào jouy | Aeschynanthus jouyi | — | — | — |
| Giang ly tịch | Billolivia tichii | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Giang ly ký | Billolivia kyi | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |