Adinandra lienii Hien & Yakovlev
Sum liên có tên khoa học Adinandra lienii Hien & Yakovlev, thuộc họ Pentaphylacaceae, bộ Ericales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Tuyên Quang, Lào Cai.
Cây gỗ nhỏ; cành nhánh non màu nâu nhạt, có lông tơ, về sau chuyển sang màu xám và nhẵn. Lá chất dai, hình bầu dục hoặc bầu dục hẹp, dài cỡ 14-20 cm, rộng 5-8,5 cm; chóp lá nhọn; gốc lá cụt, bất đối xứng hoặc gần hình tim lệch; mép lá có răng nhỏ; mặt trên nhẵn, mặt dưới có lông tơ mịn; gân bên (18)20-26, nổi rõ ở mặt dưới, tạo với gân chính một góc 70o. Cuống lá ngắn, mập, dài khoảng 3 mm. Hoa to, mọc đơn độc ở nách lá; cuống hoa có lông tơ mịn, đôi khi cong xuống, dài 1,2-1,5 cm. Lá bắc 2, dài gần bằng nhau, mọc đối sát dưới lá đài, hình trứng rộng, dài 9 mm, rộng 10 mm; gốc lá bắc gần hình tim, chất dai, có lông tơ. Lá đài chất dai, hình trứng ngược-rộng đến gần hình tròn, mặt ngoài có lông nhung, mặt trong nhẵn, những thuỳ ngoài dài và rộng 1,3-1,5 cm hoặc rộng hơn. Cánh hoa nhọn, có lông tơ rậm ở mặt ngoài, mặt trong nhẵn. Nhị dính vào gốc cánh hoa; bao phấn dài khoảng 4 mm, có lông dài hướng về một phía. Bầu hình cầu, 5 ô, có lông rậm; vòi nhụy ngắn, nhẵn.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Tuyên Quang |
| Lào Cai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sum lá lớn | Adinandra megaphylla | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sum poilane | Adinandra poilanei | — | — | — |
| Sum Đồng Nai | Adinandra donnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sum hòn giao | Adinandra hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |