Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 9 thuốc đã đăng ký trị xì mủ trên cam. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Xì mủ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium, Phosphorous acid, Fosetyl alumilium |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Mandipropamid |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopicolide |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb. HCl |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Amisulbrom |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cam.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25 - 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bio-VAAS 1 Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Streptomyces misionensis 108 CFU/g + Bacillus siamensis 108 CFU/g | 50% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dafostyl 80WP Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.3 - 0.4% | 5 ngày | GHS 5 |
| Forliet 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Fosetyl-aluminium (min 95 %) | 0.25% (20 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Gekko 20SC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Amisulbrom | 0.07% | 5 ngày | GHS 5 |
| Orande® 280SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l | 0.08% | 5 ngày | GHS 5 |
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Proplant 722SL Công ty TNHH Kiên Nam | Propamocarb. HCl (min 97 %) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sprayphos 620SL Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Phosphorous acid | 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |