Thuốc trị giả sương mai trên dưa hấu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 19 thuốc đã đăng ký trị giả sương mai trên dưa hấu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

19Thuốc đã đăng ký
16Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
5–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Giả sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Kresoxim-methyl
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC 49Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI)Oxathiapiprolin
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-aluminium, Fosetyl alumilium
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb hydrochloride
FRAC 4Tác động vào RNA polymeraseBenalaxyl

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa hấu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Amistic 250SC
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Azoxystrobin0.35 lít/ha5 ngàyGHS 5
Boocpha 40SC
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
Cyazofamid 10% + Dimethomorph 30%0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Cadilac 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Mancozeb (min 85%)1.5 – 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dobexyl 50WP
Công ty CP Đồng Xanh
Benalaxyl (min 94%)0.75 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Famid Bgo 40SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Azoxystrobin 25% + Cyazofamid 15%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fostynium 75WP
Công ty TNHH Radiant AG
Fosetyl-aluminium 40% + Mancozeb 35%2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Jeezp 500WG
Công ty TNHH Được Mùa
Pyraclostrobin 50g/kg + Propineb 450g/kg800 g/ha5 ngàyGHS 5
Kesoximusa 30SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Kresoxim-methyl0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
KT-Oligosa 0.5SL
Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
Oligosaccharins2.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Mabenzon 69WP
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Dimethomorph 9% + Mancozeb 60%1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Morphelmer 500WP
Công ty TNHH B. Helmer
Dimethomorph0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Nacybin 30SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Cyazofamid 10% + Pyraclostrobin 20%0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Orondis® Opti 406SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6 g/l2.75 lít /ha7 ngàyGHS 5
Paloride 687.5SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Perolis 170SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l1.1 lít/ha5 ngàyGHS 5
Phytocide 50WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
Dimethomorph0.3 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Preguard 500SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Fluazinam1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Profiler 711.1WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Salva 40SC
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Dimethomorph 25%w/w + Pyraclostrobin 15%w/w400 ml/ha5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị giả sương mai trên dưa hấu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 5 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ