Thuốc trị giả sương mai trên dưa chuột

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 41 thuốc đã đăng ký trị giả sương mai trên dưa chuột. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

41Thuốc đã đăng ký
27Hoạt chất
15Nhóm kháng thuốc
2–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Giả sương mai rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid, Amisulbrom
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Trifloxystrobin
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMetiram, Mancozeb, Metiram complex
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
FRAC 49Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI)Oxathiapiprolin
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb HCl, Propamocarb hydrochloride
FRAC P07Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủFosetyl-Aluminium
FRAC 8Tác động vào adenosin deaminaseEthirimol
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC 41Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài)Streptomycin sulfate
FRAC P04Polysaccharide elicitorsLaminarin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa chuột.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ACE Vacxin 12SC
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Cyazofamid 10%w/w + Oligosaccharins 2%w/w0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ameed Plus 560SC
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l1.0 lít5 ngàyGHS 5
Amtech 100EW
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Anacardic acid1.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Azofox 40SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bolini 300SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l300 ml/ha5 ngàyGHS 5
Brilliant 35SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền
Cyazofamid255 ml/ha7 ngàyGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg1.0 - 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Chionil 750WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil (min 98%)0.6 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Cyrobin 350SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Cyazofamid 100 g/l + Trifloxystrobin 250 g/l0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
DAMSSI 720 SC
Công ty CP Cửu Long
Chlorothalonil1.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Erobin 300SC
Công ty TNHH Gap Agro
Ethirimol 200 g/l + Trifloxystrobin 100 g/l0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Famid 500SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Cyazofamid150 ml/ha5 ngàyGHS 5
Gap-boss 300SC
Công ty TNHH Gap Agro
Boscalid0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Gekko 20SC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Amisulbrom0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Hafamid 100SC
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan
Cyazofamid0.75 lít/ha5 ngàyGHS 5
Juliet 80WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Fosetyl-Aluminium1.0 – 1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kaisin 100WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Streptomycin sulfate0.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kanbai 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Azoxystrobin 20%w/w + Dimethomorph 30%w/w0.8 kg/ha5 ngàyGHS 5
Lilacter 0.3SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Eugenol1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyGHS 5
Mai 007 5SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pyrimidine Nucleotide Antibiotic (5,6-dihydro-5-azathymidine)0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Mdancozeb 640WP
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Chlorothalonil 80 g/kg + Mancozeb 560 g/kg2 kg/ha5 ngàyGHS 5
MDBintop 45SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15%750 ml/ha7 ngàyGHS 5
Migu 38WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Mixtan 600SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Chlorothalonil 500g/l + Dimethomorph 100g/l0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Mor-AC 800WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Dimethomorph0.2 kg/ha5 ngàyGHS 5
Nando 500SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Fluazinam0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Orondis® Opti 406SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Chlorothalonil 400 g/l + Oxathiapiprolin 6 g/l2.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Parole 687.5SC
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Perolis 170SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Raduten 24SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Cyazofamid 4% + Pyraclostrobin 20%0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Rambrio 60WG
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%450 g/ha7 ngàyGHS 5
Ranman 10 SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Cyazofamid0.8 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Supermario 70SC
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
Propamocarb HCl 63% + Fluopicolide 7%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thomor-TAT 100SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Dimethomorph4.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Travost 18.7WG
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Dimethomorph 12% + Pyraclostrobin 6.7%1.125 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vacciplant 45SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Laminarin1.5 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Vdimin 5SL
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Oligosaccharins0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Verityz 600WG
Công ty TNHH Phú Nông
Metiram complex 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Vithamid 100SC
Công ty TNHH Agro Việt
Cyazofamid0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Winsa 3WP
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Zhongshengmycin0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị giả sương mai trên dưa chuột, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ