Thuốc trị sâu tơ trên cải bắp

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 43 thuốc đã đăng ký trị sâu tơ trên cải bắp. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

43Thuốc đã đăng ký
28Hoạt chất
10Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu tơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron, Hexaflumuron
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis subp. aizawai, Bacillus thuringiensis var.kurstaki
IRAC UNMoA chưa xác địnhPyridalyl, Azadirachtin
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneMethoxyfenozide
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABAFluxametamide, Isocycloseram
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Flubendiamide
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cải bắp.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
ACE Cnidn 1EW
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Cnidiadin0.75 l/ha3 ngàyGHS 5
Acplant 4TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 – 500 g/ha7 ngàyGHS 4
Agree 50WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Bacillus thuringiensis subp. aizawai0.7 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
BH-Tamil 39.35SC
Công ty TNHH B.Helmer
Flubendiamide0.15 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bio-T Plus 16SL
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bioarrow 100SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Spinosad100 ml/ha3 ngàyGHS 5
BP.Green 25SC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Spinosad0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
BT-Virus WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (Pr...1.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Dipel 6.4WG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.5 - 1.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Dompass 20SC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Gracia 100EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Fluxametamide0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Humeron 50EC
Công ty TNHH Us Agro
Hexaflumuron1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Incipio® 100DC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Isocycloseram0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Jiabat 15WG
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.0 kg/ha3 ngàyGHS 5
Lino pesti 80EC
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Lufenuron0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Lipro 150SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Chlorantraniliprole0.10 lít/ha5 ngàyGHS 5
Map Lisa 230SL
Map Pacific PTE Ltd
Saponin 230g/l2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Masterole Plus 50.6 WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Emamectin benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 %0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Multigreen SC
Công ty CP Multiagro.
Bacillus thuringiensis2.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Newpyri 100EC
Công ty Cổ phần S New Rice
Pyridalyl1.1 lít/ha7 ngàyGHS 5
Nikkei 5EC
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Lufenuron0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Nosivirus No.1 SC
Công ty TNHH Nông Sinh
Plutella xylostella granulosis virus (PXGV)1.0 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Nuronic 50EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd.
Lufenuron0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
OAU 01 6.3EW
Công ty CP Nông nghiệp hữu cơ OAU
Capsaicin6.0 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Pistol 2.5SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Spinosad1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Qiluspin 10SC
Qilu Cropscience Vietnam Co., Ltd.
Spinosad0.18 lít/ha7 ngàyGHS 5
RBC-Spino 100SC
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Spinosad1.0 lít/ha1 ngàyGHS 5
Spincer 480SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Spinosad0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Subest 500WP
Công ty CP Nông dược HAI
Diafenthiuron0.8 kg/ha5 ngàyGHS 5
Sucsad 25SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Spinosad0.8 lít/ha Không khuyến cáo GHS 5
Sumipleo 10EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Pyridalyl (min 91%)1.0 - 1.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Super SH 16WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Bacillus thuringiensis0.75 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l200 - 500 ml/ha3 ngàyGHS 4
Tineromec 70WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin135 g/ha5 ngày
Tomi 5EC
Công ty CP BMC Việt Nam
Lufenuron0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
TT-Anonin 1EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Annonin (min 95%)500 ml/ha7 ngàyGHS 4
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2-0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Uron Extra 2.5EC
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
Abamectin 0.4% + Hexaflumuron 2.1%2.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Verismo 240SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Metaflumizone (min 96%)0.6-0.8 lít/ha7 ngàyGHS 5
Zumon Super 250SC
Công ty CP Kiên Nam
Lufenuron 50g/l + Metaflumizone 200g/l0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Zylo 240SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Methoxyfenozide0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu tơ trên cải bắp, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ