Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 28 thuốc đã đăng ký trị nấm hồng trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Nấm hồng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Prochloraz Manganese chloride complex, Difenoconazole |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Kresoxim-methyl |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC P03 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Bismerthiazol |
| FRAC U18 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Validamycin, Validamycin (Validamycin A) |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper oxychloride, Copper Hydroxide, Copper Oxychloride |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Metiram, Zineb, Mancozeb |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 16.1 | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) | Tricyclazole |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Thifluzamide |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl-M |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anlicin 5SL Công ty TNHH An Nông | Validamycin | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 1.0 - 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Broken 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Bismerthiazol 350g/kg + Fenoxanil 450g/kg | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Champion 77 WP Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Copper Hydroxide | 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Complex super 20WP Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Hexaconazole 1.5% + Prochloraz Manganese chloride complex 18.5% | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Hexaconazole | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenil Bgo 40SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25% | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Hecwin 5SC Công ty TNHH ADC | Hexaconazole (min 85 %) | 0.3 % | 10 ngày | GHS 5 |
| Hexausa 10SC Công ty CP Hóa chất SAM | Hexaconazole | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kesoximusa 30SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Kresoxim-methyl | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Luza Plus 240SC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | Thifluzamide | 0.10% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mainex 50SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Hexaconazole | 0.125-0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Milife super 250SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Pyraclostrobin | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Myfatop 650WP Công ty TNHH An Nông | Azoxystrobin 400g/kg + Difenoconazole 250g/kg | 0.06% | 14 ngày | GHS 5 |
| Ometi super 60WG Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Phesolcheck 813 WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Copper oxychloride 756g/kg + Kasugamycin 57g/kg | 0.35% | 6 ngày | GHS 4 |
| Saizole 5SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Hexaconazole (min 85 %) | 0.25 - 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Shikoku 720WG Công ty TNHH TM SX GNC | Mancozeb 680g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Super cup 151SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l | 0.12 – 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Super cup 151SC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l | 0.12 – 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| TT-bemdex 600SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l | 0.09% | 10 ngày | GHS 5 |
| Vali 5SL Công ty CP Nông dược HAI | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | 0.2 – 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Valivithaco 3SL Công ty TNHH Việt Thắng | Validamycin | 0.3 – 0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Villa-fuji 100SL Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) | 0.05-0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vilover 55SC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | Hexaconazole | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vizincop 50WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg | 0.25-0.5% | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |