Tài khoản loại 3 — Nợ phải trả

16
Tài khoản cấp 1
0
Số dư bên Nợ
16
Số dư bên Có
306
Bút toán hướng dẫn

Loại tài khoản nợ phải trả (loại 3) trong hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp gồm 16 tài khoản cấp 1, với tổng cộng 306 bút toán được hướng dẫn tại Phụ lục II của thông tư.

Nguyên tắc kế toán chung của nhóm

Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC đặt 1 khối nguyên tắc kế toán chung trước phần hướng dẫn từng tài khoản nợ phải trả. Đây là bố cục mới — Thông tư 200/2014 không tách riêng khối nguyên tắc nào, mà để nội dung tương ứng nằm rải trong từng Điều tài khoản.

Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả

1. Nội dung các khoản nợ phải trả bao gồm: Phải trả cho người bán; Phải trả cổ tức, lợi nhuận; Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Phải trả người lao động; Chi phí phải trả; Phải trả nội bộ; Phải trả, phải nộp khác; Vay và nợ thuê tài chính; Trái phiếu phát h...

Đọc toàn văn khối nguyên tắc này (781 từ) →

Thay đổi của nhóm so với Thông tư 200/2014

Trong nhóm tài khoản nợ phải trả có 1 tài khoản thay đổi khi chuyển từ Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025:

  • Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận là tài khoản mới, Thông tư 200/2014 không có.

Xem bảng đối chiếu đầy đủ cả hệ thống tài khoản →

Câu hỏi thường gặp

Tài khoản loại 3 gồm những tài khoản nào?

Loại tài khoản nợ phải trả theo Thông tư 99/2025/TT-BTC gồm 16 tài khoản cấp 1: 331 – Phải trả cho người bán; 332 – Phải trả cổ tức, lợi nhuận; 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; 334 – Phải trả người lao động; 335 – Chi phí phải trả; 336 – Phải trả nội bộ; 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng; 338 – Phải trả, phải nộp khác; 341 – Vay và nợ thuê tài chính; 343 – Trái phiếu phát hành; 344 – Nhận ký quỹ, ký cược; 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả; 352 – Dự phòng phải trả; 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi; 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; 357 – Quỹ bình ổn giá.

Tài khoản loại 3 có số dư bên nào?

Trong 16 tài khoản, có 0 tài khoản số dư bên Nợ, 16 tài khoản số dư bên Có và 0 tài khoản không có số dư cuối kỳ.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ