Trang chủ
›
Công cụ
›
Phí, lệ phí
›
Tư pháp & hành chính
Phí, lệ phí lĩnh vực tư pháp & hành chính
Khoản thu này đã có công cụ tính riêng
20 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
36 mức
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ đối với học sinh, sinh viên các trường trung học, cao đẳng, đại học; học viên cao học, nghiên cứu sinh
32 mức
Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài
20 mức
Lệ phí cấp hộ chiếu
19 mức
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
19 mức
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ quý, hiếm về cung cấp bản sao tài liệu
19 mức
Phí cấp thị thực
16 mức
Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
14 mức
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
13 mức
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ quý, hiếm
13 mức
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực luật sư
10 mức
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
10 mức
Lệ phí quốc tịch
9 mức
Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
9 mức
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
8 mức
Lệ phí đăng ký cư trú
8 mức
Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
7 mức
Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
7 mức
Phí thi hành án dân sự
5 mức
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
5 mức
47 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Lệ phí cấp giấy thông hành
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào hoặc Việt Nam - Campuchia
40.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cho cán bộ, công chức làm việc tại các cơ quan nhà nước có trụ sở đóng tại huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của Việt Nam tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc
40.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cấp cho công dân Việt Nam thường trú tại các xã, phường, thị trấn tiếp giáp đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc
4.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất nhập cảnh cho công dân Việt Nam sang công tác, du lịch các tỉnh, thành phố biên giới Trung Quốc tiếp giáp Việt Nam
40.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép xuất cảnh
160.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp công hàm xin thị thực
8.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp lần đầu thẻ ABTC của thương nhân APEC
960.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Cấp lại thẻ ABTC của thương nhân APEC
800.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên
3,5 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ)
257/2016/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên
500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
257/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp mới Giấy hoạt động Văn phòng công chứng
01 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ)
257/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp lại Giấy hoạt động Văn phòng công chứng
500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
257/2016/TT-BTC
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam
20 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm
264/2016/TT-BTC
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)
10 USD/Bản hoặc 1 hiện vật
264/2016/TT-BTC
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
4 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm
264/2016/TT-BTC
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịc
2 USD/Bản hoặc 1 hiện vật
264/2016/TT-BTC
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
10.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
4.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
5.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
3.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Phí chứng thực bản sao từ bản chính
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Trang thứ nhất, trang thứ hai
02 nghìn đồng/trang
257/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính
2.000 đồng/trang
226/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính
2.000 Đồng/trang
226/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp đổi thẻ căn cước công dân sang thẻ căn cước theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 70/2024/NĐ-CP
30.000 đồng/thẻ căn cước
73/2024/TT-BTC
Cấp đổi thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Căn cước
50.000 đồng/thẻ căn cước
73/2024/TT-BTC
Cấp lại thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Căn cước
70.000 đồng/thẻ căn cước
73/2024/TT-BTC
Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với tham dự kiểm tra kết quả tập sự
2.700.000 Đồng/hồ sơ
05/2021/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm Thừa phát lại
800.000 Đồng/hồ sơ
05/2021/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm lại Thừa phát lại
500.000 Đồng/hồ sơ
05/2021/TT-BTC
Lệ phí cấp căn cước công dân
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Công dân chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ căn cước công dân
30.000 đồng/thẻ căn cước công dân
331/2016/TT-BTC
Đổi thẻ Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu
50.000 đồng/thẻ Căn cước công dân
256/2016/TT-BTC
Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam
70.000 đồng/thẻ Căn cước công dân
256/2016/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với việc tham dự kiểm tra kết quả tập sự
2.700.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá
800.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá
500.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật đấu giá tài sản
1.000.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 62/2017/NĐ-CP
500.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
500.000 Đồng/hồ sơ
106/2017/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập Trung tâm trọng tài thương mại
1.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
1.500.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại
1.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Phí chứng thực hợp đồng giao dịch
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
50.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
30.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
25.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
226/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
2.500.000 đồng/lần
259/2016/TT-BTC
Cấp đổi, cấp lại Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
1.750.000 đồng/lần
259/2016/TT-BTC
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài
Phí Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
50 USD/hồ sơ/Bản
264/2016/TT-BTC
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
10 USD/hồ sơ/Bản
264/2016/TT-BTC
Phí chứng thực chữ ký
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập và cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
1.000.000 Đồng/hồ sơ
05/2021/TT-BTC
Cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại trong trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
500.000 Đồng/hồ sơ
05/2021/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
800.000 (Đồng/hồ sơ)
224/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân và doanh nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
500.000 (Đồng/hồ sơ)
224/2016/TT-BTC
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp (bao gồm cả chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằ
250.000 đồng/văn bằng
164/2016/TT-BTC
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài hợp pháp cấp sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ở nước ngoài
500.000 đồng/văn bằng
164/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a
600.000 đồng/lần/người
140/2016/TT-BTC
Cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a
500.000 đồng/lần/người
140/2016/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
1.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại
500.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
10.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Thẩm định thay đổi nội dung thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
4.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp tem AB
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp tem AB
40.000 Đồng/lần cấp
25/2021/TT-BTC
Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh
300.000 Đồng/Lần
23/2019/TT-BTC
Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
20.000 Đồng/Lần
23/2019/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép quản lý pháo
120.000 Đồng/Giấy
23/2019/TT-BTC
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước
50.000 đồng/hồ sơ
259/2016/TT-BTC
Phí nhận lưu giữ di chúc
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Nhận lưu giữ di chúc
100 nghìn (đồng/trường hợp)
257/2016/TT-BTC
Phí cấp bản sao văn bản công chứng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp bản sao văn bản công chứng
05 nghìn (đồng/trường hợp)
257/2016/TT-BTC
Phí công chứng bản dịch
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Bản dịch thứ nhất
10 nghìn đồng/trang
257/2016/TT-BTC
Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản
10 nghìn đồng/trường hợp
257/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên
100 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
257/2016/TT-BTC
Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
150.000 đồng/hồ sơ
203/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư
100.000 (đồng/hồ sơ)
220/2016/TT-BTC
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
200.000 (đồng/lần/người)
244/2016/TT-BTC
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ)
100.000 (đồng/lần/người)
244/2016/TT-BTC
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký biện pháp bảo đảm lần đầu bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm
64.000 đồng/hồ sơ
61/2023/TT-BTC
Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
281/2016/TT-BTC
Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác nhận có quốc tịch Việt Nam
100.000 đồng/trường hợp
281/2016/TT-BTC
Phí xác nhận là người gốc Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác nhận là người gốc Việt Nam
100.000 đồng/trường hợp
281/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên
100.000 (Đồng/hồ sơ)
224/2016/TT-BTC
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân
50.000 đồng/lần/người
217/2016/TT-BTC
Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
5.000.000 Đồng/vụ việc
58/2020/TT-BTC
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Trung tâm trọng tài thương mại
3.000.000 Đồng/lần
222/2016/TT-BTC
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo
thông tư, nghị định của các bộ ,
áp dụng từ
09/09/2026 .