Phí, lệ phí lĩnh vực tư pháp & hành chính

Lệ phí hộ chiếu, thị thực, cư trú, quốc tịch, nuôi con nuôi; phí lãnh sự, thi hành án, tài liệu lưu trữ. Lĩnh vực này có 67 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 370 mức thu chi tiết.

Khoản thu này đã có công cụ tính riêng

20 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

47 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Lệ phí cấp giấy thông hành

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào hoặc Việt Nam - Campuchia 40.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cho cán bộ, công chức làm việc tại các cơ quan nhà nước có trụ sở đóng tại huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của Việt Nam tiếp giáp với đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc 40.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất, nhập cảnh vùng biên giới cấp cho công dân Việt Nam thường trú tại các xã, phường, thị trấn tiếp giáp đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc 4.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy thông hành xuất nhập cảnh cho công dân Việt Nam sang công tác, du lịch các tỉnh, thành phố biên giới Trung Quốc tiếp giáp Việt Nam 40.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép xuất cảnh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép xuất cảnh 160.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp công hàm xin thị thực 8.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp lần đầu thẻ ABTC của thương nhân APEC 960.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC
Cấp lại thẻ ABTC của thương nhân APEC 800.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên 3,5 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ) 257/2016/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên 500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) 257/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp mới Giấy hoạt động Văn phòng công chứng 01 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ) 257/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp lại Giấy hoạt động Văn phòng công chứng 500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) 257/2016/TT-BTC

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam 20 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm 264/2016/TT-BTC
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) 10 USD/Bản hoặc 1 hiện vật 264/2016/TT-BTC
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 4 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm 264/2016/TT-BTC
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịc 2 USD/Bản hoặc 1 hiện vật 264/2016/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 10.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 4.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 5.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 3.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC

Phí chứng thực bản sao từ bản chính

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Trang thứ nhất, trang thứ hai 02 nghìn đồng/trang 257/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính 2.000 đồng/trang 226/2016/TT-BTC
Chứng thực bản sao từ bản chính 2.000 Đồng/trang 226/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp đổi thẻ căn cước công dân sang thẻ căn cước theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 70/2024/NĐ-CP 30.000 đồng/thẻ căn cước 73/2024/TT-BTC
Cấp đổi thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Căn cước 50.000 đồng/thẻ căn cước 73/2024/TT-BTC
Cấp lại thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Căn cước 70.000 đồng/thẻ căn cước 73/2024/TT-BTC

Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Chứng thực hợp đồng, giao dịch 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với tham dự kiểm tra kết quả tập sự 2.700.000 Đồng/hồ sơ 05/2021/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm Thừa phát lại 800.000 Đồng/hồ sơ 05/2021/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại đối với bổ nhiệm lại Thừa phát lại 500.000 Đồng/hồ sơ 05/2021/TT-BTC

Lệ phí cấp căn cước công dân

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Công dân chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ căn cước công dân 30.000 đồng/thẻ căn cước công dân 331/2016/TT-BTC
Đổi thẻ Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhân dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ; khi công dân có yêu cầu 50.000 đồng/thẻ Căn cước công dân 256/2016/TT-BTC
Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật quốc tịch Việt Nam 70.000 đồng/thẻ Căn cước công dân 256/2016/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với việc tham dự kiểm tra kết quả tập sự 2.700.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá 800.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC
Thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá 500.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật đấu giá tài sản 1.000.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC
Cấp mới Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Nghị định số 62/2017/NĐ-CP 500.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản 500.000 Đồng/hồ sơ 106/2017/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập, hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thay đổi nội dung thành lập Trung tâm trọng tài thương mại 1.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại 1.500.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Trung tâm trọng tài thương mại 1.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC

Phí chứng thực hợp đồng giao dịch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Chứng thực hợp đồng, giao dịch 50.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 30.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 25.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch 226/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 2.500.000 đồng/lần 259/2016/TT-BTC
Cấp đổi, cấp lại Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 1.750.000 đồng/lần 259/2016/TT-BTC

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài tiếp nhận lao động Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tại Đài Loan 1.000 Đài tệ/hồ sơ 259/2016/TT-BTC
Tại Malaysia 100 Ringgit/hồ sơ 259/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức nuôi con nuôi nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Lần đầu 65.000.000 đồng/giấy phép 114/2016/NĐ-CP
Gia hạn 35.000.000 đồng/giấy phép 114/2016/NĐ-CP

Phí Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) 50 USD/hồ sơ/Bản 264/2016/TT-BTC
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 10 USD/hồ sơ/Bản 264/2016/TT-BTC

Phí chứng thực chữ ký

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Chứng thực chữ ký 10.000 đồng/trường hợp 226/2016/TT-BTC
Chứng thực chữ ký 10.000 Đồng/trường hợp 226/2016/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập và cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại 1.000.000 Đồng/hồ sơ 05/2021/TT-BTC
Cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại trong trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động 500.000 Đồng/hồ sơ 05/2021/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực quản lý, thanh lý tài sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 800.000 (Đồng/hồ sơ) 224/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện hoạt động quản lý, thanh lý tài sản đối với quản tài viên đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân và doanh nghiệp đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản 500.000 (Đồng/hồ sơ) 224/2016/TT-BTC

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp (bao gồm cả chương trình liên kết đào tạo giữa cơ sở giáo dục Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp bằ 250.000 đồng/văn bằng 164/2016/TT-BTC
Xác minh để công nhận văn bằng của người Việt Nam do cơ sở giáo dục nước ngoài hợp pháp cấp sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ở nước ngoài 500.000 đồng/văn bằng 164/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 600.000 đồng/lần/người 140/2016/TT-BTC
Cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a 500.000 đồng/lần/người 140/2016/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại 1.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài thương mại 500.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 10.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC
Thẩm định thay đổi nội dung thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam 4.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp tem AB

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp tem AB 40.000 Đồng/lần cấp 25/2021/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh 300.000 Đồng/Lần 23/2019/TT-BTC

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 20.000 Đồng/Lần 23/2019/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép quản lý pháo 120.000 Đồng/Giấy 23/2019/TT-BTC

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước 50.000 đồng/hồ sơ 259/2016/TT-BTC

Phí nhận lưu giữ di chúc

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Nhận lưu giữ di chúc 100 nghìn (đồng/trường hợp) 257/2016/TT-BTC

Phí cấp bản sao văn bản công chứng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp bản sao văn bản công chứng 05 nghìn (đồng/trường hợp) 257/2016/TT-BTC

Phí công chứng bản dịch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Bản dịch thứ nhất 10 nghìn đồng/trang 257/2016/TT-BTC

Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản 10 nghìn đồng/trường hợp 257/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp thẻ công chứng viên

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên 100 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) 257/2016/TT-BTC

Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 150.000 đồng/hồ sơ 203/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 100.000 (đồng/hồ sơ) 220/2016/TT-BTC

Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 200.000 (đồng/lần/người) 244/2016/TT-BTC

Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ) 100.000 (đồng/lần/người) 244/2016/TT-BTC

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký biện pháp bảo đảm lần đầu bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm 64.000 đồng/hồ sơ 61/2023/TT-BTC

Phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch 8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký 281/2016/TT-BTC

Phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác nhận có quốc tịch Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp 281/2016/TT-BTC

Phí xác nhận là người gốc Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác nhận là người gốc Việt Nam 100.000 đồng/trường hợp 281/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 100.000 (Đồng/hồ sơ) 224/2016/TT-BTC

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân 50.000 đồng/lần/người 217/2016/TT-BTC

Phí giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Giải quyết yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan 5.000.000 Đồng/vụ việc 58/2020/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện thành lập Trung tâm trọng tài thương mại 3.000.000 Đồng/lần 222/2016/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ