Phí Xác nhận, đăng ký công dân

Khoản thu này có 36 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 264/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Cấp Giấy miễn thị thực 10 USD/Chiếc 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân 5 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký khai sinh 5 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc sinh 15 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký kết hôn 70 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc kết hôn 120 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký khai tử 5 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc khai tử 15 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con 200 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam 30 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau 30 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp bản sao trích lục 5 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài 10 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận vi 10 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục 20 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận đủ điều kiện kết hôn 20 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân 20 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) 20 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp Giấy miễn thị thực cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 2 USD/Chiếc 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký khai sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 14 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 24 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký khai tử cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký lại việc khai tử cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 40 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam- 6 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 6 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp bản sao trích lục cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 2 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận vi 2 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục cho Người Việt Nam định cư 4 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận đủ điều kiện kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 4 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính 4 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch b 4 USD/Bản 30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN (1) 264/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này

Câu hỏi thường gặp

Phí Xác nhận, đăng ký công dân là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 36 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 264/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 264/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ