Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 61/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 15/11/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu một lần đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản | 10.000 đồng/lần | (1) | 61/2023/TT-BTC |
| Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu một lần đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản, tiêu chí nâng cao và được cơ quan đăng ký trích xuất dữ liệu | 2.000 đồng/giao dịch | (1) | 61/2023/TT-BTC |
| Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản ối với yêu cầu cấp mã số trước ngày 01/7 hằng năm | 300.000 đồng/khách hàng/năm | (1) | 61/2023/TT-BTC |
| Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản ối với yêu cầu cấp mã số từ ngày 01/7 hằng năm | 150.000 đồng/khách hàng/năm | (1) | 61/2023/TT-BTC |
| Cấp mã số sử dụng để tự tra cứu thường xuyên đối với dữ liệu theo tiêu chí cơ bản, tiêu chí nâng cao và được cơ quan đăng ký trích xuất dữ liệu | 2.000 đồng/giao dịch | (1) | 61/2023/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 61/2023/TT-BTC, áp dụng từ .