Lệ phí cấp hộ chiếu

Khoản thu này có 19 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 25/2021/TT-BTC, 264/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 22/05/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Cấp mới hộ chiếu (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử) 160.000 Đồng/lần cấp 100% nộp NSNN (1) 25/2021/TT-BTC
Cấp lại do bị hỏng hoặc bị mất hộ chiếu (bao gồm hộ chiếu gắn chíp điện tử và hộ chiếu không gắn chíp điện tử) 320.000 Đồng/lần cấp 100% nộp NSNN (1) 25/2021/TT-BTC
Cấp giấy xác nhận yếu tố nhân sự 80.000 Đồng/lần cấp 100% nộp NSNN (1) 25/2021/TT-BTC
Cấp mới hộ chiếu 70 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 30 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Bổ sung, sửa đổi hộ chiếu 15 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Dán ảnh trẻ em trên hộ chiếu 15 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp lại hộ chiếu do để hỏng hoặc mất 150 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp mới giấy phép thông hành 20 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp lại giấy phép thông hành do để hỏng hoặc mất 40 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) 15 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp mới hộ chiếu cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 14 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 6 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Bổ sung, sửa đổi hộ chiếu cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Dán ảnh trẻ em trên hộ chiếu cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp lại hộ chiếu do để hỏng hoặc mất cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 30 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp mới giấy phép thông hành cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 4 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp lại giấy phép thông hành do để hỏng hoặc mất cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 8 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC
Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Quyển 100% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024

Câu hỏi thường gặp

Lệ phí cấp hộ chiếu là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 19 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 25/2021/TT-BTC, 264/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 22/05/2021.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực tư pháp & hành chính →

Nội dung cập nhật theo 25/2021/TT-BTC, 264/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ