Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 75/2022/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 05/02/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đăng ký thường trú đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp | 20.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Đăng ký thường trú đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến | 10.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp | 15.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú (cá nhân, hộ gia đình) đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến | 7.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp | 10.000 Đồng/người/ lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến | 5.000 Đồng/người/ lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Tách hộ đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp | 10.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
| Tách hộ đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến | 5.000 Đồng/lần đăng ký | 100% nộp NSNN | 75/2022/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 75/2022/TT-BTC, áp dụng từ .