Khoản thu này có 9 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 264/2016/TT-BTC, 281/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nhập quốc tịch | 250 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Trở lại quốc tịch | 200 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Thôi quốc tịch | 200 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Nhập quốc tịch cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng | 50 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Trở lại quốc tịch cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng | 40 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Thôi quốc tịch cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng | 40 USD/Người | 100% nộp NSNN | 264/2016/TT-BTC |
| Xin nhập quốc tịch Việt Nam | 3.000.000 đồng/trường hợp | 100% nộp NSNN | 281/2016/TT-BTC |
| Xin trở lại quốc tịch Việt Nam | 2.500.000 đồng/trường hợp | 100% nộp NSNN | 281/2016/TT-BTC |
| Xin thôi quốc tịch Việt Nam | 2.500.000 đồng/trường hợp | 100% nộp NSNN | 281/2016/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 264/2016/TT-BTC, 281/2016/TT-BTC, áp dụng từ .