Khoản thu này có 10 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 220/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề luật sư | 800.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 20.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 4.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề; thay đổi nội dung hành nghề của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 3.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 5.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện gia hạn hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 3.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 2.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 600.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện thay đổi nội dung hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 400.000 (đồng/hồ sơ) | (1) | 220/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 220/2016/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 220/2016/TT-BTC, áp dụng từ .